4:00 chiều ngày mồng 9 tháng 8 Năm 2026 Ban bố
Cảnh báo sạt lở đất cấp độ 2 đã được dỡ bỏ.
【thành phố Miyazaki】
Chú ý sóng lớn
Chú ý sấm
2026年08月09日16時00分 発表
レベル2土砂災害注意報が解除されました。
【宮崎市】
波浪注意報
雷注意報
4:00 chiều ngày mồng 9 tháng 8 Năm 2026 Ban bố
Cảnh báo sạt lở đất cấp độ 2 đã được dỡ bỏ.
【thành phố Miyazaki】
Chú ý sóng lớn
Chú ý sấm
2026年08月09日16時00分 発表
レベル2土砂災害注意報が解除されました。
【宮崎市】
波浪注意報
雷注意報
3:50 đêm ngày mồng 8 tháng 8 Năm 2026 Ban bố
Cảnh báo mưa lớn cấp độ 2 đã được dỡ bỏ.
【thành phố Miyazaki】
Cấp độ 2 Thông tin lưu ý tai họa sạt lở đất
Chú ý gió mạnh
Cảnh báo sóng lớn
Chú ý sấm
2026年08月08日03時50分 発表
レベル2大雨注意報が解除されました。
【宮崎市】
レベル2土砂災害注意報
強風注意報
波浪警報
雷注意報
9:40 sáng ngày mồng 6 tháng 8 Năm 2026 Ban bố
Cảnh báo mưa lớn cấp độ 2 đã được ban hành.
【thành phố Miyazaki】
Cấp độ 2 Chú ý mưa lớn
Cấp độ 2 Thông tin lưu ý tai họa sạt lở đất
Chú ý gió mạnh
Cảnh báo sóng lớn
Chú ý sấm
2026年08月06日09時40分 発表
レベル2大雨注意報が発表されました。
【宮崎市】
レベル2大雨注意報
レベル2土砂災害注意報
強風注意報
波浪警報
雷注意報
9:32 sáng ngày mồng 6 tháng 8 Năm 2026 Ban bố
Cảnh báo sạt lở đất cấp độ 2 đã được ban hành.
【thành phố Miyazaki】
Cấp độ 2 Thông tin lưu ý tai họa sạt lở đất
Chú ý gió mạnh
Cảnh báo sóng lớn
Chú ý sấm
2026年08月06日09時32分 発表
レベル2土砂災害注意報が発表されました。
【宮崎市】
レベル2土砂災害注意報
強風注意報
波浪警報
雷注意報
7:55 sáng ngày mồng 6 tháng 8 Năm 2026 Ban bố
Cảnh báo sóng lớn, Chú ý sấm đã được ban bố.
【thành phố Miyazaki】
Chú ý gió mạnh
Cảnh báo sóng lớn
Chú ý sấm
2026年08月06日07時55分 発表
波浪警報、雷注意報が発表されました。
【宮崎市】
強風注意報
波浪警報
雷注意報
4:35 chiều ngày 28 tháng 7 Năm 2026 Ban bố
Thời điểm phát sinh động đất 4:27 chiều ngày 28 tháng 7 Năm 2026
Tâm chấn: Độ sâu 10 km, 130,7 độ Kinh độ đông, 32,6 độ Vĩ độ bắc, Vùng Kumamoto, tỉnh Kumamoto
Quy mô động đất M7,1
【cường độ địa chấn4】 thành phố Miyazaki 霧島(きりしま), thành phố Miyazaki Phòng tập thể dục Tanocho thành phố Miyazaki 高岡町(たかおかちょう)内山(うちやま), thành phố Miyazaki 清武町(きよたけちょう)西新町(にししんまち), thành phố Miyazaki 佐土原町(さどわらちょう)下田島(しもたじま)
【cường độ địa chấn3】 thành phố Miyazaki Tano Branch Office
Đang phát các lệnh Cảnh báo sóng thần (Cảnh báo sóng thần lớn, Cảnh báo sóng thần hoặc thông báo chú ý sóng thần).
Đang công bố tin nhanh động đất khẩn cấp về trận động đất này.
2026年07月28日16時35分 発表
地震発生時刻 2026年07月28日16時27分
震源地 熊本県熊本地方 北緯32.6度 東経130.7度 深さ10km
地震の規模 M7.1
【震度4】宮崎市霧島 宮崎市田野町体育館 宮崎市高岡町内山 宮崎市清武町西新町 宮崎市佐土原町下田島
【震度3】宮崎市田野支所
津波警報等(大津波警報・津波警報あるいは津波注意報)を発表中です。
この地震について、緊急地震速報を発表しています。
4:31 chiều ngày 28 tháng 7 Năm 2026 Ban bố
Thời điểm phát sinh động đất 4:27 chiều ngày 28 tháng 7 Năm 2026
Tâm chấn: Độ sâu 10 km, 130,7 độ Kinh độ đông, 32,6 độ Vĩ độ bắc, Vùng Kumamoto, tỉnh Kumamoto
Quy mô động đất M7,1
【cường độ địa chấn4】 thành phố Miyazaki 霧島(きりしま), thành phố Miyazaki Phòng tập thể dục Tanocho thành phố Miyazaki 高岡町(たかおかちょう)内山(うちやま), thành phố Miyazaki 清武町(きよたけちょう)西新町(にししんまち), thành phố Miyazaki 佐土原町(さどわらちょう)下田島(しもたじま)
【cường độ địa chấn3】 thành phố Miyazaki Tano Branch Office
Đang phát các lệnh Cảnh báo sóng thần (Cảnh báo sóng thần lớn, Cảnh báo sóng thần hoặc thông báo chú ý sóng thần).
Đang công bố tin nhanh động đất khẩn cấp về trận động đất này.
2026年07月28日16時31分 発表
地震発生時刻 2026年07月28日16時27分
震源地 熊本県熊本地方 北緯32.6度 東経130.7度 深さ10km
地震の規模 M7.1
【震度4】宮崎市霧島 宮崎市田野町体育館 宮崎市高岡町内山 宮崎市清武町西新町 宮崎市佐土原町下田島
【震度3】宮崎市田野支所
津波警報等(大津波警報・津波警報あるいは津波注意報)を発表中です。
この地震について、緊急地震速報を発表しています。
4:31 chiều ngày 28 tháng 7 Năm 2026 Ban bố
Thời điểm phát sinh động đất 4:27 chiều ngày 28 tháng 7 Năm 2026
Đã phát sinh động đất với cường độ địa chấn lớn nhất là 4 ở Đồng bằng phía nam tỉnh Miyazaki.
【cường độ địa chấn7】 Kumamoto, tỉnh Kumamoto
[địa chấn dưới 6 độ] Amakusa・Ashikita tỉnh Kumamoto
[Cường độ 5 mạnh] Bán đảo Shimabara, tỉnh Nagasaki, Satsuma, tỉnh Kagoshima
[Cường độ 5 yếu] Aso, tỉnh Kumamoto, Kuma, tỉnh Kumamoto, Miền Tây – Nam tỉnh Nagasaki, Chikugo, tỉnh Fukoka, Miền Nam tỉnh Saga, Phía bắc tỉnh Miyazaki Heiyabu, Phía bắc tỉnh Miyazaki Yamazoi
【cường độ địa chấn4】 Miền Bắc tỉnh Nagasaki, Koshikishima, tỉnh Kagoshima, Kitakyushu, tỉnh Fukuoka, Chikuho, tỉnh Fukuoka, Đồng bằng phía nam tỉnh Miyazaki, Dọc núi miền Nam tỉnh Miyazaki, Miền Tây tỉnh Yamaguchi, Nanyo, tỉnh Ehime, Miền Bắc tỉnh Oita, Miền Trung tỉnh Oita, Miền Nam tỉnh Oita, Miền Tây tỉnh Oita
【cường độ địa chấn3】 Iki, tỉnh Nagasaki, Goto, tỉnh Nagasaki, Osumi, tỉnh Kagoshima, Tanegashima, tỉnh Kagoshima, Fukuoka, tỉnh Fukuoka, Miền Bắc tỉnh Saga, Miền Bắc tỉnh Yamaguchi, Miền Đông tỉnh Yamaguchi, Miền Trung tỉnh Yamaguchi, Toyo, tỉnh Ehime, Chuyo, tỉnh Ehime, Miền Trung tỉnh Tottori, Miền Tây tỉnh Tottori, Miền Đông tỉnh Shimane, Miền Tây tỉnh Shimane, Miền Bắc tỉnh Okayama, Miền Tây Nam tỉnh Hiroshima, Miền Tây tỉnh Kochi
2026年07月28日16時31分 発表
地震発生時刻 2026年07月28日16時27分
宮崎県南部平野部で最大震度4を観測する地震が発生しました。
【震度7】熊本県熊本
【震度6弱】熊本県天草・芦北
【震度5強】長崎県島原半島 鹿児島県薩摩
【震度5弱】熊本県阿蘇 熊本県球磨 長崎県南西部 福岡県筑後 佐賀県南部 宮崎県北部平野部 宮崎県北部山沿い
【震度4】長崎県北部 鹿児島県甑島 福岡県北九州 福岡県筑豊 宮崎県南部平野部 宮崎県南部山沿い 山口県西部 愛媛県南予 大分県北部 大分県中部 大分県南部 大分県西部
【震度3】長崎県壱岐 長崎県五島 鹿児島県大隅 鹿児島県種子島 福岡県福岡 佐賀県北部 山口県北部 山口県東部 山口県中部 愛媛県東予 愛媛県中予 鳥取県中部 鳥取県西部 島根県東部 島根県西部 岡山県北部 広島県南西部 高知県西部
4:30 chiều ngày 28 tháng 7 Năm 2026 Ban bố
Thời điểm phát sinh động đất 4:27 chiều ngày 28 tháng 7 Năm 2026
Đã phát sinh động đất với cường độ địa chấn lớn nhất là 4 ở Đồng bằng phía nam tỉnh Miyazaki.
【cường độ địa chấn7】 Kumamoto, tỉnh Kumamoto
[địa chấn dưới 6 độ] Amakusa・Ashikita tỉnh Kumamoto
[Cường độ 5 mạnh] Bán đảo Shimabara, tỉnh Nagasaki, Satsuma, tỉnh Kagoshima
[Cường độ 5 yếu] Aso, tỉnh Kumamoto, Kuma, tỉnh Kumamoto, Miền Tây – Nam tỉnh Nagasaki, Chikugo, tỉnh Fukoka, Miền Nam tỉnh Saga, Phía bắc tỉnh Miyazaki Heiyabu, Phía bắc tỉnh Miyazaki Yamazoi
【cường độ địa chấn4】 Miền Bắc tỉnh Nagasaki, Koshikishima, tỉnh Kagoshima, Kitakyushu, tỉnh Fukuoka, Chikuho, tỉnh Fukuoka, Đồng bằng phía nam tỉnh Miyazaki, Dọc núi miền Nam tỉnh Miyazaki, Miền Tây tỉnh Yamaguchi, Nanyo, tỉnh Ehime, Miền Bắc tỉnh Oita, Miền Trung tỉnh Oita, Miền Nam tỉnh Oita, Miền Tây tỉnh Oita
【cường độ địa chấn3】 Iki, tỉnh Nagasaki, Goto, tỉnh Nagasaki, Osumi, tỉnh Kagoshima, Fukuoka, tỉnh Fukuoka, Miền Bắc tỉnh Saga, Miền Bắc tỉnh Yamaguchi, Miền Đông tỉnh Yamaguchi, Miền Trung tỉnh Yamaguchi, Toyo, tỉnh Ehime, Chuyo, tỉnh Ehime, Miền Tây tỉnh Tottori, Miền Tây tỉnh Shimane, Miền Tây Nam tỉnh Hiroshima, Miền Tây tỉnh Kochi
2026年07月28日16時30分 発表
地震発生時刻 2026年07月28日16時27分
宮崎県南部平野部で最大震度4を観測する地震が発生しました。
【震度7】熊本県熊本
【震度6弱】熊本県天草・芦北
【震度5強】長崎県島原半島 鹿児島県薩摩
【震度5弱】熊本県阿蘇 熊本県球磨 長崎県南西部 福岡県筑後 佐賀県南部 宮崎県北部平野部 宮崎県北部山沿い
【震度4】長崎県北部 鹿児島県甑島 福岡県北九州 福岡県筑豊 宮崎県南部平野部 宮崎県南部山沿い 山口県西部 愛媛県南予 大分県北部 大分県中部 大分県南部 大分県西部
【震度3】長崎県壱岐 長崎県五島 鹿児島県大隅 福岡県福岡 佐賀県北部 山口県北部 山口県東部 山口県中部 愛媛県東予 愛媛県中予 鳥取県西部 島根県西部 広島県南西部 高知県西部
4:29 chiều ngày 28 tháng 7 Năm 2026 Ban bố
Thời điểm phát sinh động đất 4:27 chiều ngày 28 tháng 7 Năm 2026
Đã phát sinh động đất với cường độ địa chấn lớn nhất là 4 ở Đồng bằng phía nam tỉnh Miyazaki.
【cường độ địa chấn7】 Kumamoto, tỉnh Kumamoto
[địa chấn dưới 6 độ] Amakusa・Ashikita tỉnh Kumamoto
[Cường độ 5 mạnh] Bán đảo Shimabara, tỉnh Nagasaki, Satsuma, tỉnh Kagoshima
[Cường độ 5 yếu] Aso, tỉnh Kumamoto, Kuma, tỉnh Kumamoto, Miền Tây – Nam tỉnh Nagasaki, Chikugo, tỉnh Fukoka, Miền Nam tỉnh Saga, Phía bắc tỉnh Miyazaki Heiyabu, Phía bắc tỉnh Miyazaki Yamazoi
【cường độ địa chấn4】 Miền Bắc tỉnh Nagasaki, Koshikishima, tỉnh Kagoshima, Kitakyushu, tỉnh Fukuoka, Chikuho, tỉnh Fukuoka, Đồng bằng phía nam tỉnh Miyazaki, Dọc núi miền Nam tỉnh Miyazaki, Miền Tây tỉnh Yamaguchi, Miền Bắc tỉnh Oita, Miền Trung tỉnh Oita, Miền Nam tỉnh Oita, Miền Tây tỉnh Oita
【cường độ địa chấn3】 Iki, tỉnh Nagasaki, Goto, tỉnh Nagasaki, Osumi, tỉnh Kagoshima, Fukuoka, tỉnh Fukuoka, Miền Bắc tỉnh Saga, Miền Bắc tỉnh Yamaguchi, Miền Đông tỉnh Yamaguchi, Miền Trung tỉnh Yamaguchi, Nanyo, tỉnh Ehime, Miền Tây tỉnh Kochi
2026年07月28日16時29分 発表
地震発生時刻 2026年07月28日16時27分
宮崎県南部平野部で最大震度4を観測する地震が発生しました。
【震度7】熊本県熊本
【震度6弱】熊本県天草・芦北
【震度5強】長崎県島原半島 鹿児島県薩摩
【震度5弱】熊本県阿蘇 熊本県球磨 長崎県南西部 福岡県筑後 佐賀県南部 宮崎県北部平野部 宮崎県北部山沿い
【震度4】長崎県北部 鹿児島県甑島 福岡県北九州 福岡県筑豊 宮崎県南部平野部 宮崎県南部山沿い 山口県西部 大分県北部 大分県中部 大分県南部 大分県西部
【震度3】長崎県壱岐 長崎県五島 鹿児島県大隅 福岡県福岡 佐賀県北部 山口県北部 山口県東部 山口県中部 愛媛県南予 高知県西部